Trải qua 13 năm hình thành và phát triển, từ Viện Y học lâm sàng các bệnh Nhiệt đới đến nay bệnh viện Nhiệt Đới đã lớn mạnh với hai cơ sở tại Hà Nội. Vậy cụ thể bệnh viện này ở đâu? Bao gồm những chuyên khoa gì? Chữa bệnh gì? Có tốt không? Cùng tìm hiểu ngay sau đây để biết lời giải đáp chính xác nhất.
Thông tin cơ bản về bệnh viện Nhiệt Đới trung ương
Trước khi tìm hiểu về bệnh viện Nhiệt Đới có tốt không, hãy cùng nha khoa plus tìm hiểu những thông tin cơ bản về bệnh viện này ở phần tiếp sau đây nhé.
Bệnh viện Nhiệt Đới ở đâu?
Trước kia bệnh viện này chỉ bao gồm 1 tòa nhà 120 giường bệnh, với sự cố gắng không ngừng của đội ngũ y bác sĩ và nhân viên, đến nay bệnh viện đã phát triển thành 2 cơ sở, trở thành một địa chỉ khám bệnh mũi nhọn, cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại.
Hai cơ sở của bệnh viện có địa chỉ như sau:
Cơ sở 1: Số 78 Giải Phóng, Hà Nội
Liên hệ: (024).3576 3491
Bệnh viện nằm trong khu vực trung tâm gần với các bệnh viện lớn khác như bệnh viện Bạch Mai, Việt Pháp, Da liễu Trung Ương, Tai Mũi Họng Trung Ương,…Nằm trên các tuyến đường lớn như Trường Chinh, Xã Đàn, Phương Mai nên dễ dàng di chuyển đến. Dưới đây là đường đi đến cơ sở 1 của bệnh viện Nhiệt Đới Trung Ương:
Đối với các bệnh nhân ở tỉnh đến khám có thể đón xe khách đến bến xe Giáp Bát hoặc Nước Ngầm để tiện di chuyển, bắt bus hoặc xe ôm.
- Ở bến xe Giáp Bát: Xe buýt đến bệnh viện Nhiệt Đới là tuyến số 25, bạn có thể bắt tại bến bus khi xe qua 5 điểm dừng tại 17 Giải Phóng thì xuống và đi bộ vào bệnh viện.
- Ở bến xe Nước Ngầm: Di chuyển sang phía đối diện bến xe và bắt xe buýt số 99 qua 15 điểm dừng tại 52/E8 Phương Mai, bạn xuống và đi bộ khoảng 400m là tới bệnh viện.
- Ở bến xe Mỹ Đình: Nếu như chỗ bạn không thuận tiện bắt xe đến Giáp Bát, có thể đến bến Mỹ Đình và bắt xe buýt số 21B đến 62 Giải Phóng thì xuống xe, đi bộ tới bệnh viện khoảng chừng 500m.
Cơ sở 2: Thôn Bầu, xã Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
Liên hệ: (024).3581 0172
Nằm ở ngoại thành Hà Nội nên di chuyển bằng phương tiện cá nhân và xe khách sẽ thuận tiện hơn cho bệnh nhân ở xa. Tuy nhiên, nếu bắt buýt từ trung tâm thành phố bạn có thể đón các tuyến xe sau:
- Xe 60B, 93 hoặc 53B: Di chuyển qua ngã 3 Hải Bối Vĩnh Ngọc 300m thì xuống xe, sau đó bắt xe ôm hoặc đi bộ vào bệnh viện khoảng 1,4 km.
- Xe 07: Xuống tại điểm dừng UBND xã Kim Chung và đi bộ vào bệnh viện khoảng 260 m.
Cơ sở chính của bệnh viện Nhiệt Đới
Thời gian làm việc
Nhiều bạn thắc mắc rằng bệnh viện Nhiệt Đới có làm việc thứ 7 không. Hãy cùng xem chi tiết thời gian làm việc của bệnh viện để sắp xếp thời gian đến thăm khám nhé.
- Khám công: Từ thứ 2 đến thứ 6 bắt đầu từ 7h30 – 16h00.
- Chuyên khoa gan: 6h30 – 16h00 (thứ 2 – chủ nhật) và 7h30 – 11h30 (thứ 7, chủ nhật)
- Khoa nội nhi: 7h30 – 20h
- Khoa ký sinh trùng: 7h30 – 16h00 (thứ 2 – thứ 6)
- Khám nhiễm đặc biệt (B20): 7h30 – 11h00 (thứ 2 – thứ 6)
Lưu ý:
Do lượng bệnh nhân đến làm xét nghiệm ký sinh trùng khá đông nên hãy đến sớm trước 10h để nhận kết quả trong ngày, nếu sau 10h có thể sẽ nhận kết quả vào ngày hôm sau.
Ngoài ra, đối với khám theo yêu cầu thì kết quả xét nghiệm sẽ được trả vào ngày hôm sau, ví dụ làm xét nghiệm chủ nhật thì kết quả sẽ được trả vào thứ 2.
Bệnh viện Nhiệt Đới chuyên khoa gì? Chữa bệnh gì?
Đây là bệnh viện chuyên khám và điều trị các bệnh truyền nhiễm và nhiệt đới tuyến cao nhất do các bệnh viện tuyến dưới chuyển lên. Bệnh viện sẽ chữa các bệnh về viêm gan, nhiễm khuẩn tiêu hóa, nhiễm khuẩn tổng hợp, bệnh do virus, nhiễm HIV/AIDS,… Do đó bạn có thể xét nghiệm HIV và điều trị ở bệnh viện nhiệt đới.
Hiện bệnh viện bao gồm các chuyên khoa sau:
- Chuyên khoa gan
- Chuyên khoa thần kinh
- Khoa ký sinh trùng
- Khoa dinh dưỡng
- Khoa ngoại sản
- Khoa nội tổng hợp
- Khoa dược
- Khoa nhi
- Khoa chuẩn đoán hình ảnh
- Khoa huyết học – truyền máu
- Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
- Khoa khám bệnh
- Khoa hồi sức tích cực
- Khoa cấp cứu
- Khoa khám bệnh theo yêu cầu
Các dịch vụ chính tại bệnh viện Nhiệt Đới
Bác sĩ bệnh viện Nhiệt Đới
Đội ngũ y bác sĩ tại bệnh viện này có trình độ chuyên môn cao, tốt nghiệp loại tốt tại các trường đại học danh tiếng. Đồng thời, bệnh viện luôn cử nhân viên đi đào tạo tại nước ngoài để tiếp thu kiến thức và kỹ thuật tân tiến nhất vào điều trị. Các bác sĩ giỏi tại đây kể đế như:
- Tiến sĩ Phạm Ngọc Thạch (giám đốc bệnh viện)
- Phó giáo sư – Tiến sĩ Nguyễn Vũ Trung (phó giám đốc)
- Tiến sĩ Lê Văn Dụng (phó giám đốc)
Bệnh viện Nhiệt Đới có tốt không?
Để biết bệnh viện Nhiệt Đới có tốt không, nha khoa Plus đã thực hiện một cuộc trải nghiệm thực tế tại bệnh viện này. Tình nguyện viên của chúng tôi sẽ tiến hành khám và xét nghiệm tại số 78 Giải Phóng. Hãy cùng xem đánh giá của tình nguyện viên sau khi đã khám tại đây nhé.
Do trong tuần phải đi làm nên tôi khám theo yêu cầu tại bệnh viện vào sáng thứ 7. Từ Cầu Giấy qua bệnh viện mất khoảng 45 phút vì cuối tuần nên đi vào khoảng 7h không bị tắc đường. Mình đi xe máy và để xe vào trong bệnh viện.
Đến nơi khoảng gần 8h mình được nhân viên hướng dẫn đăng ký tại bàn tiếp đón. Sau khi nhân viên nhập dữ liệu thông tin xong thì đưa số thứ tự khám và mình ngồi đợi tại ghế chờ.
Trong thời gian chờ khám mình quan sát thì thấy bác sĩ, nhân viên khá nhiệt tình và cởi mở với bệnh nhân. Khoảng tầm 30 phút sau mình được nhân viên gọi vào phòng khám của bác sĩ. Vị bác sĩ khám cho mình nói chuyện dễ nghe và nhiệt tình, khám tỉ mỉ, sau đó chỉ định làm một số xét nghiệm.
Mình tiếp tục đến phòng số 4 để lấy mẫu xét nghiệm, phòng siêu âm theo chỉ dẫn. Do khám vào cuối tuần nên kết quả sẽ trả vào ngày mai. Điều này làm cho bệnh nhân khá mất thời gian đến thăm khám, nhất là đối với các bệnh nhân ở tỉnh xa.
Sáng hôm sau mình đến lấy kết quả xét nghiệm, mình được bác sĩ trả kết quả xét nghiệm, tư vấn bệnh lý và kê đơn thuốc điều trị.
Nhìn chung, thăm khám và xét nghiệm tại bệnh viện Nhiệt Đới tương đối tốt. Mình cảm thấy thoải mái về cách phục vụ của nhân viên và bác sĩ tại đây. Vì vậy, bạn có thể đến để trải nghiệm dịch vụ.
Bác sĩ khám và kê đơn thuốc mua tại quầy
Xem thêm:
- Bệnh viện 7A thuộc tuyến nào? Khám tổng quát không? Có tốt không?
- Bệnh viện 103 ở đâu? Chuyên về gì? Thuộc tuyến nào? Có tốt không?
Bảng giá bệnh viện Nhiệt Đới Mới Nhất
Siêu âm
STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
1 | Siêu âm trắng đen | 70,000 |
2 | Siêu âm màu bụng | 140,000 |
3 | Siêu âm màu tim | 220,000 |
4 | Siêu âm khớp gối | 70,000 |
5 | Siêu âm cổ | 70,000 |
6 | Siêu âm đàn hồi mô gan (Fibroscan) | 250,000 |
3.2/ Chụp X-quang
STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
1 | Dạ dày cản quang (KTS) | 180,000 |
2 | Đại tràng cản quang (KTS) | 200,000 |
3 | Thực quản cản quang – KTS | 180,000 |
4 | Chụp X – quang số hóa 1 phim | 80,000 |
5 | Chụp X – quang số hóa 2 phim | 120,000 |
Xét nghiệm huyết học
STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
1 | APTT | 70,000 |
2 | Co cục máu | 20,000 |
3 | Đếm tế bào DM Tim | 85,000 |
4 | Đếm tế bào DMB | 85,000 |
5 | Đếm tế bào DMP | 85,000 |
6 | Đếm tế bào DNT | 85,000 |
7 | Dengue virus NS1 Ag test nhanh | 170,000 |
8 | Định lượng Fibrinogen bằng pp trực tiếp | 120,000 |
9 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm/ đơn vị chế phẩm | 34,000 |
10 | Định nhóm máu hệ Rh (D) bằng pp ống nghiệm | 40,000 |
11 | Dung tích HC ( tại giường) | 15,000 |
12 | Hồng cầu lưới trên máy tự động | 45,000 |
13 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 70,000 |
14 | KST SR bằng phương pháp thủ công | 40,000 |
15 | Máu lắng ( bằng máy tự động) | 35,000 |
16 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (bằng phương pháp ống nghiệm) | 85,000 |
17 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (bằng phương pháp ống nghiệm) | 85,000 |
18 | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 64,900 |
19 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 200C (Kỹ thuật ống nghiệm) | 25,000 |
20 | Test nhanh chẩn đoán KST SR | 200,000 |
21 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 11,000 |
22 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy BTĐ,TĐ(TQ%) | 55,000 |
23 | Thrombin Time (TT) | 55,000 |
24 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 50,000 |
25 | TT3 | 70,000 |
26 | TT4 | 70,000 |
27 | Tủy đồ | 128,000 |
28 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 11,000 |
Xét nghiệm ký sinh trùng
STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
1 | Cysticercus cellulosae (ấu trùng sán dải heo) | 260,000 |
2 | Định danh đốt sán | 120,000 |
3 | Entamoeba histolytica (amip trong mô) | 260,000 |
4 | Fasciola sp (sán lá gan lớn) | 260,000 |
5 | Gnathostoma sp | 260,000 |
6 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 32,000 |
7 | Soi phân tìm BK | 57,000 |
8 | Soi tìm ký sinh trùng/ vi nấm | 35,000 |
9 | Strongyloides stercoralis (giun lươn) | 260,000 |
10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 50,000 |
11 | Toxocara canis (giun đũa chó) | 260,000 |
Xét nghiệm miễn dịch
STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
1 | 1 Test ELISA HIV(Sàng lọc: ARC HIV Ag/Ab Combo) | 100,000 |
2 | 1 Test ELISA HIV(Sàng lọc: ARC HIV Ag/Ab Combo)(ngoại ko BHYT) | 100,000 |
3 | 1 Test nhanh HIV (Sàng lọc:: Determine HIV 1/2)( ngoại Ko BHYT) | 70,000 |
4 | 1 Test nhanh HIV(Sàng lọc: Determine HIV 1/2) | 70,000 |
5 | AFP | 100,000 |
6 | Anti CMV IgG | 135,000 |
7 | Anti CMV IgM | 155,000 |
8 | Anti HAV IgM | 150,000 |
9 | Anti HBC IgG | 145,000 |
10 | Anti HBC IgM | 180,000 |
11 | Anti HBe | 100,000 |
12 | Anti HBs | 90,000 |
13 | Anti HCV | 165,000 |
14 | Anti-HBs định lượng | 98,000 |
15 | CD3 – CD4 – CD8 | 385,000 |
16 | Định lượng ANA bằng máy bán tự động | 250,000 |
17 | Định lượng Anti-ds DNA bằng máy bán tự động | 220,000 |
18 | Ferritin | 110,000 |
19 | FT3 | 70,000 |
20 | FT4 | 70,000 |
21 | H.pylori IgG bằng máy bán tự động | 260,000 |
22 | H.pylori IgM bằng máy bán tự động | 260,000 |
23 | HBeAg | 100,000 |
24 | HBsAg | 100,000 |
25 | HBsAg Định Lượng | 420,000 |
26 | HCV Core Ag | 650,000 |
27 | HIV 3 test (Khẳng định: HIV Ag/Ab + Determine + HIV Combi) | 265,000 |
28 | HIV khẳng định (tính cho 2 lần tiếp theo) | 200,000 |
29 | HIV khẳng định (tính cho 2 lần tiếp theo) (ngoại không BHYT) | 200,000 |
30 | Kháng thể kháng giang mai(VDRL)(ELISA) | 110,000 |
31 | LECELL | 45,000 |
32 | LKM1 | 170,000 |
33 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 300,000 |
34 | Procalcitonin | 370,000 |
35 | Rubella IgG | 110,000 |
36 | Rubella IgM | 145,000 |
37 | Toxoplasma IgG | 120,000 |
38 | Toxoplasma IgM | 165,000 |
39 | Troponin-I | 110,000 |
40 | Troponin-T | 110,000 |
41 | TSH | 70,000 |
Xét nghiệm phân tử học
STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
1 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,760,000 |
2 | CMV Real-time PCR | 760,000 |
3 | Dengue virus serotype PCR | 1,500,000 |
4 | EBV Real-time PCR | 670,000 |
5 | EV71 Real-time PCR | 900,000 |
6 | HBV DNA định tính | 400,000 |
7 | HBV DNA định tính(không BHYT) | 400,000 |
8 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,250,000 |
9 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động (không BHYT) | 1,250,000 |
10 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 600,000 |
11 | HBV đo tải lượng Real-time PCR (không BHYT) | 600,000 |
12 | HBV kháng thuốc Real -time PCR (cho 1 loại thuốc) | 1,050,000 |
13 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,260,000 |
14 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động (không BHYT) | 1,260,000 |
15 | HCV genotype Real-time PCR | 1,500,000 |
16 | HCV PCR | 450,000 |
17 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,200,000 |
18 | HSV Real-time PCR | 700,000 |
19 | Influenza virus A,B Real-time PCR | 1,800,000 |
20 | PCR – Virus dại | 500,000 |
21 | VZV Real-time PCR | 700,000 |
Xét nghiệm sinh hóa
STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
1 | Albumin(DMB) | 30,000 |
2 | Albumin(DMP) | 30,000 |
3 | Albumin(DMT) | 30,000 |
4 | Alkalin phosphate(Phosphat Taza kiềm) | 25,000 |
5 | Amylase / niệu | 40,000 |
6 | Axit Uric / niệu | 25,000 |
7 | Ca TP / niệu | 23,000 |
8 | Calci toàn phần | 20,000 |
9 | Ceton máu | 20,000 |
10 | Ceton niệu | 20,000 |
11 | CK-MB | 70,000 |
12 | Clo dịch (DNT) | 21,000 |
13 | CPK | 30,000 |
14 | Creatinin (niệu) | 20,000 |
15 | CRP (định lượng) | 50,000 |
16 | Điện giải đồ (Na, K, Cl ) / máu | 50,000 |
17 | Điện giải đồ ( Na , K , Cl ) niệu | 50,000 |
18 | Định lượng Albumin/máu | 30,000 |
19 | Định lượng Amylase / máu | 30,000 |
20 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 30,000 |
21 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 30,000 |
22 | Định lượng Cholesterol | 30,000 |
23 | Định lượng Creatinin / máu | 30,000 |
24 | Định lượng Glucose / máu | 30,000 |
25 | Định lượng GOT | 25,000 |
26 | Định lượng GPT | 25,000 |
27 | Định lượng HDL – Cholesterol | 40,000 |
28 | Định lượng LDL – Cholesterol | 40,000 |
29 | Định lượng men G6PD | 120,000 |
30 | Định lượng Mg huyết thanh | 45,000 |
31 | Định lượng NH3 / máu | 170,000 |
32 | Định lượng Protein toàn phần | 30,000 |
33 | Định lượng sắt huyết thanh | 45,000 |
34 | Định lượng Triglycerid | 30,000 |
35 | Định lượng Ure/ máu | 30,000 |
36 | Định lượng Uric acid / máu | 30,000 |
37 | Đo nồng độ Vancomycin(đáy) | 85,000 |
38 | Đo nồng độ Vancomycin(đỉnh) | 85,000 |
39 | Gama GT | 25,000 |
40 | GlobuLin | 30,000 |
41 | Glucose dịch (DNT) | 17,000 |
42 | Hb niệu | 55,000 |
43 | HbA1C | 100,000 |
44 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 55,000 |
45 | Khí máu động mạch | 200,000 |
46 | Khí máu tĩnh mạch | 200,000 |
47 | Lactacte(DNT) | 90,000 |
48 | Lactat động mạch | 90,000 |
49 | Lactat máu | 90,000 |
50 | LDH | 30,000 |
51 | MicroAlbumin/Niệu | 70,000 |
52 | Natri niệu 24h | 45,000 |
53 | Protein dịch (DNT) | 13,000 |
54 | Protein niệu (Đạm niệu) | 35,000 |
55 | Protein tp – Albumin | 55,000 |
56 | Protein(DK) | 20,000 |
57 | Protein(DMB) | 20,000 |
58 | Protein(DMP) | 20,000 |
59 | Protein(DMT) | 20,000 |
60 | Rivalta(DK) | 25,000 |
61 | Rivalta(DMB) | 25,000 |
62 | Rivalta(DMP) | 25,000 |
63 | Rivalta(DMT) | 25,000 |
64 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 60,000 |
65 | Tổng phân tích nước tiểu | 40,000 |
66 | Urê niệu | 20,000 |
Hy vọng bài viết trên đây mang đến cho bạn những thông tin mới hữu ích về bệnh viện Nhiệt Đới. Nếu còn băn khoăn vui lòng đặt câu hỏi phía cuối bài để được giải đáp nhé!